缺陷

缺陷
quēxiàn
khuyết hãm

khiếm khuyết; khuyết tật; nhược điểm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#8599
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khiếm khuyết; khuyết tật; nhược điểm

    事物不完美的地方;不足之处shìwù bù wánměi de dìfang; búzú zhī chǔ

    • Sản phẩm này có lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.