不到

不到
dào
bất đáo

chưa đến; chưa tới; chưa đủ

4 nghĩa#383
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa đến; chưa tới; chưa đủ

    表示没有达到某个标准、数量或时间biǎoshì méiyǒu dádào mǒugeè biāozhǔn、shùliàng huòzhě shíjiān

    • Anh ấy đến trước tám giờ.

  2. trạng từ

    chưa đến; chưa đủ; không đến

    没有达到;不足;不够méiyǒu dádào、búzú、búgòu

  3. trạng từ

    chưa đến; chưa tới; dưới (mức)

    少于;不足;还没有达到shǎoyú; búzú; háishi méiyǒu dádào

    • Anh ấy đến chưa đầy năm phút.

  4. tính từ

    chưa đến; không đủ; chưa tới

    没有达到;不足;缺少méiyǒu dádào;búzú;quēshao

    • Thời gian chưa đủ, chúng ta không thể đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.