充分

充分
chōngfèn
sung phận

đầy đủ; sung đủ; thỏa đáng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#6222
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy đủ; sung đủ; thỏa đáng

    足够;完全满足需要zúngòu;wánquán mǎnzú xūyào

    • Chúng tôi có đủ lý do.

  2. tính từ

    đầy đủ; sung đủ; đủ

    足够、完全的;不缺少zúngòu、wánquán de;bù quēshǎo

  3. tính từ

    đầy đủ; đủ; sung mãn

    完全足够;达到需要的程度wánquán zúgòu; dádào xūyào de chéngdù

  4. tính từ

    đầy đủ; sung mãn; sung túc

    足够;很多;完全zúngòu;hěnduō;wánquán

    • Chúng tôi có đủ thời gian.

  5. tính từ

    đầy đủ; sung mãn; (làm gì) hết mình

    足够;完全;很zúgòu;wánquán;hěn

  6. tính từ

    đầy đủ; sung mãn; triệt để

    足够;完全;有很多zúggòu; wánquán; yǒu hěnduō

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.