过多

过多
guòduō
quá đa

quá nhiều; thái quá

1 nghĩa#17655
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quá nhiều; thái quá

    • Đừng ăn quá nhiều đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.