Tới nội dung chính

过多

过多
guòduō
quá đa

quá nhiều; thái quá

1 nghĩa#17655
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    quá nhiều; thái quá

    • 。

      Đừng ăn quá nhiều đường.

过
Guō
quá
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu