超过

超过
chāoguò
siêu quá

vượt quá; siêu; vượt

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1458
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt quá; siêu; vượt

    比…更多、更大或更高bǐ… gèng duō、gèng dà huò gèng gāo

    • Anh ấy đã vượt qua tất cả mọi người.

  2. động từ

    vượt qua; vượt trội; hơn

  3. động từ

    vượt qua; hơn; thi đấu

    比…更多、更强或更高;达到…之上bǐ…gèngduō、gèngqiáng huò gèng gāo;dádào…zhīshàng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.