Tới nội dung chính

恰到好处

恰到好处
qiàdàohǎochù
kháp đáo hảo xứ

vừa vặn; vừa khéo; đúng mức [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22036
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vừa vặn; vừa khéo; đúng mức [thành ngữ]

    • 。

      Kích thước này vừa vặn hoàn hảo.

  2. 貳形tính từ

    vừa vặn; đúng mức; vừa khéo [thành ngữ]

    • 。

      Kích thước này vừa vặn.

恰
qià
kháp
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu