过于

过于
guò
quá vu

quá; quá mức

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6389
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    quá; quá mức

    程度太高;超过正常范围chéngdù tài gāo; chāoguò zhèngcháng fànwéi

    • Anh ấy quá tự tin rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.