Tới nội dung chính

过量

过量
guòliàng
quá lượng

vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn

1 nghĩa#12172
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn

    中超过正常或规定的数量chāoguò zhèngcháng huò guīdìng de shùliàng

    • 。

      Xin đừng uống rượu quá mức.

过
Guō
quá
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu