过量

过量
guòliàng
quá lượng

vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn

1 nghĩa#12172
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn

    超过正常或规定的数量chāoguò zhèngcháng huò guīdìng de shùliàng

    • Xin đừng uống rượu quá mức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.