Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
过度
quá mức; quá độ; thái quá
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quá mức; quá độ; thái quá
中超过正常或必要的程度chāoguò zhèngcháng huò bìyào de chéngdù
- 。
Đừng làm việc quá sức.
- 貳形tính từ
quá mức; quá độ; thái quá
中超过应有的程度;太多或太甚chāoguò yīngyǒu de chéngdù;tàiduō huòzhě tài shèn
- 。
Uống rượu quá độ có hại cho sức khỏe.
- 參形tính từ
quá mức; thái quá; quá độ
中超过应有的限度;太多或太多chāoguò yīngyǒu de xiàndù; tài duō huò tài duō
- 。
Bạn đã làm việc quá sức rồi.
- 肆形tính từ
vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
中超过正常的限度或标准chāoguò zhèngcháng de xiàndù huò biāozhǔn
- 。
Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.
- 伍名danh từ
quá mức; thái quá; quá độ
中超过正常或合理的程度、限度chāoguò zhèngcháng huò héhelǐ de chéngdù、xiàndu
- 。
Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.
- 陸动động từ
quá mức; thái quá
中超出正常的限度;太过分chāochū zhèngcháng de xiàndù; tàiguòfen
- 。
Bạn đừng làm việc quá sức.
- 柒形tính từ
xa hoa; hoang phí
中太多、太过分、不适当tài duō、tài guòfèn、bù shìdàng
- 。
Anh ấy sống rất xa hoa.
解字
GIẢI TỰquá mức; quá độ; thái quá
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quá mức; quá độ; thái quá
中超过正常或必要的程度chāoguò zhèngcháng huò bìyào de chéngdù
- 。
Đừng làm việc quá sức.
- 貳形tính từ
quá mức; quá độ; thái quá
中超过应有的程度;太多或太甚chāoguò yīngyǒu de chéngdù;tàiduō huòzhě tài shèn
- 。
Uống rượu quá độ có hại cho sức khỏe.
- 參形tính từ
quá mức; thái quá; quá độ
中超过应有的限度;太多或太多chāoguò yīngyǒu de xiàndù; tài duō huò tài duō
- 。
Bạn đã làm việc quá sức rồi.
- 肆形tính từ
vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
中超过正常的限度或标准chāoguò zhèngcháng de xiàndù huò biāozhǔn
- 。
Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.
- 伍名danh từ
quá mức; thái quá; quá độ
中超过正常或合理的程度、限度chāoguò zhèngcháng huò héhelǐ de chéngdù、xiàndu
- 。
Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.
- 陸动động từ
quá mức; thái quá
中超出正常的限度;太过分chāochū zhèngcháng de xiàndù; tàiguòfen
- 。
Bạn đừng làm việc quá sức.
- 柒形tính từ
xa hoa; hoang phí
中太多、太过分、不适当tài duō、tài guòfèn、bù shìdàng
- 。
Anh ấy sống rất xa hoa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi