Tới nội dung chính

过度

过度
guòdù
quá độ

quá mức; quá độ; thái quá

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#5845
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    quá mức; quá độ; thái quá

    中超过正常或必要的程度chāoguò zhèngcháng huò bìyào de chéngdù

    • 。

      Đừng làm việc quá sức.

  2. 貳形tính từ

    quá mức; quá độ; thái quá

    中超过应有的程度;太多或太甚chāoguò yīngyǒu de chéngdù;tàiduō huòzhě tài shèn

    • 。

      Uống rượu quá độ có hại cho sức khỏe.

  3. 參形tính từ

    quá mức; thái quá; quá độ

    中超过应有的限度;太多或太多chāoguò yīngyǒu de xiàndù; tài duō huò tài duō

    • 。

      Bạn đã làm việc quá sức rồi.

  4. 肆形tính từ

    vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn

    中超过正常的限度或标准chāoguò zhèngcháng de xiàndù huò biāozhǔn

    • 。

      Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.

  5. 伍名danh từ

    quá mức; thái quá; quá độ

    中超过正常或合理的程度、限度chāoguò zhèngcháng huò héhelǐ de chéngdù、xiàndu

    • 。

      Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.

  6. 陸动động từ

    quá mức; thái quá

    中超出正常的限度;太过分chāochū zhèngcháng de xiàndù; tàiguòfen

    • 。

      Bạn đừng làm việc quá sức.

  7. 柒形tính từ

    xa hoa; hoang phí

    中太多、太过分、不适当tài duō、tài guòfèn、bù shìdàng

    • 。

      Anh ấy sống rất xa hoa.

过
Guō
quá
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu