适度

适度
shì
thích độ

thích hợp; phù hợp; đúng mức

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40338
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thích hợp; phù hợp; đúng mức

    • Hãy vận động vừa phải.

  2. trạng từ

    vừa phải; điều độ; mức độ thích hợp

    • Bạn nên vận động vừa phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.