Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过火
过火
quá hoả
quá mức; thái quá; đi quá giới hạn
3 nghĩa#16884
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quá mức; thái quá; đi quá giới hạn
- 。
Bạn làm như vậy hơi quá rồi.
- 貳动động từ
đi quá giới hạn; thái quá; quá đà
- 。
Bạn làm như vậy hơi quá rồi.
- 參动động từ
đi quá giới hạn; quá đà; cháy (thức ăn)
- 。
Món ăn này hơi bị cháy rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
过火
Phồn thể過火
quá hoả
quá mức; thái quá; đi quá giới hạn
3 nghĩa#16884
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quá mức; thái quá; đi quá giới hạn
- 。
Bạn làm như vậy hơi quá rồi.
- 貳动động từ
đi quá giới hạn; thái quá; quá đà
- 。
Bạn làm như vậy hơi quá rồi.
- 參动động từ
đi quá giới hạn; quá đà; cháy (thức ăn)
- 。
Món ăn này hơi bị cháy rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi