Tới nội dung chính

过火

过火
guòhuǒ
quá hoả

quá mức; thái quá; đi quá giới hạn

3 nghĩa#16884
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    quá mức; thái quá; đi quá giới hạn

    • 。

      Bạn làm như vậy hơi quá rồi.

  2. 貳动động từ

    đi quá giới hạn; thái quá; quá đà

    • 。

      Bạn làm như vậy hơi quá rồi.

  3. 參动động từ

    đi quá giới hạn; quá đà; cháy (thức ăn)

    • 。

      Món ăn này hơi bị cháy rồi.

过
Guō
quá
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu