恰如其分

恰如其分
qiàfèn
kháp như kỳ phận

vừa vặn; thích đáng; đúng mức [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa vặn; thích đáng; đúng mức [thành ngữ]

    • Đánh giá của anh ấy rất thích hợp.

  2. tính từ

    thích đáng; phù hợp

    • Đánh giá của anh ấy rất thích đáng.

  3. tính từ

    đúng vị; đúng điệu; đã lắm

    • Đánh giá của anh ấy rất đúng mực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.