Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
恰如其分
恰如其分
kháp như kỳ phận
vừa vặn; thích đáng; đúng mức [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa vặn; thích đáng; đúng mức [thành ngữ]
- 。
Đánh giá của anh ấy rất thích hợp.
- 貳形tính từ
thích đáng; phù hợp
- 。
Đánh giá của anh ấy rất thích đáng.
- 參形tính từ
đúng vị; đúng điệu; đã lắm
- 。
Đánh giá của anh ấy rất đúng mực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
恰如其分
Phồn thể恰
kháp như kỳ phận
vừa vặn; thích đáng; đúng mức [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa vặn; thích đáng; đúng mức [thành ngữ]
- 。
Đánh giá của anh ấy rất thích hợp.
- 貳形tính từ
thích đáng; phù hợp
- 。
Đánh giá của anh ấy rất thích đáng.
- 參形tính từ
đúng vị; đúng điệu; đã lắm
- 。
Đánh giá của anh ấy rất đúng mực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù