太过

太过
tàiguò
thái quá

quá mức; thái quá

2 nghĩa#6705
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    quá mức; thái quá

    超过了合理或适当的程度chāoguòle héalǐ huò shìdàng de chéngdù

    • Bạn quá đáng rồi!

  2. trạng từ

    quá mức; thái quá

    超过应有的程度或限度chāoguò yīngyǒu de chéngdù huò xiàndù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.