Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太过
太过
thái quá
quá mức; thái quá
2 nghĩa#6705
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quá mức; thái quá
中超过了合理或适当的程度chāoguòle héalǐ huò shìdàng de chéngdù
- !
Bạn quá đáng rồi!
- 貳副trạng từ
quá mức; thái quá
中超过应有的程度或限度chāoguò yīngyǒu de chéngdù huò xiàndù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
太过
Phồn thể太過
thái quá
quá mức; thái quá
2 nghĩa#6705
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quá mức; thái quá
中超过了合理或适当的程度chāoguòle héalǐ huò shìdàng de chéngdù
- !
Bạn quá đáng rồi!
- 貳副trạng từ
quá mức; thái quá
中超过应有的程度或限度chāoguò yīngyǒu de chéngdù huò xiàndù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía