mịch · sợi tơ
mì (mi4)
Bộ thủ số 120 · 6 nét (第 120 部首 · 6 画 dì 120 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽷ (mịch) — nghĩa: sợi tơ, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình chỉ sợi tơ. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả một chùm những sợi dây hoặc tơ xoắn lại với nhau, thể hiện quá trình kéo và xoắn tơ từ tằm.
Mẹo nhớ: Hình dáng như nhiều sợi dây song song xoắn lại, gợi nhớ những tơ dệt từ kỹ nghệ dệt lụa cổ xưa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
82 chữthứ bậc; luân thường
9 nét
yên trượng; dây yên ngựa
9 nét
giản dị; mộc mạc; chất phác
9 nét
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
9 nét
tua rua; tua trang trí
9 nét
(văn) lụa trắng mịn; vải lụa mềm mại
9 nét
xâu kim; luồng kim
9 nét
nhung; vải nhung
9 nét
quần; quần ống
9 nét
băng vải tang; dải vải buộc quanh đầu (khi tang)
9 nét
chần; may chần
9 nét
rực rỡ; trang điểm
9 nét
gỗ đàn hương; màu đỏ tía
9 nét
mạng lưới; lưới
9 nét
xoắn; vặn
HSK 79 nét
ngưng tụ; tập hợp lại
9 nét
sinh khí; dương khí
9 nét
chặt chẽ; nghiêm ngặt
HSK 310 nét
tìm; tìm kiếm
10 nét
tơ lụa thô; nguyên chất
HSK 710 nét
thêu; thêu thùa
HSK 710 nét
tiếp tục; đi xuống; xuống
HSK 710 nét
buộc; cột
10 nét
xáo trộn; hỗn loạn
10 nét
(văn) dây giếng; dây kéo nước
10 nét
lụa thô; tơ tằm chưa nhuộm
10 nét
võ công; kỹ năng võ thuật (trong kinh kịch)
10 nét
thành phố Võ An (thành phố cấp huyện thuộc Hàm Đan, Hà Bắc)
10 nét
xoa dịu; an ủi; vỗ về
10 nét
tương quan thuận; tương quan dương
10 nét
vải thô màu xanh đen; vải gai
10 nét
dũng mãnh; võ dũng; dũng cảm trong chiến đấu
10 nét
dải tua mũ; tua mũ miện
10 nét
sợi lanh mịn; chỉ lanh mảnh
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.