Tới nội dung chính

纪

纪
jì
kỷ
⽷bộ mịch · 6 nét

một đời; một thế hệ; cả cuộc đời

6 nghĩa#35724
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời

    • 。

      Anh ấy năm nay hai mươi tuổi.

  2. 貳名danh từ

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời

    • 。

      Thời đại này là một kỷ nguyên mới.

  3. 參名danh từ

    thứ bậc; luân thường

    • 。

      Xin hãy tuân thủ kỷ luật.

  4. 肆名danh từ

    tự kiềm chế; khắc kỷ

    • 。

      Anh ấy rất tuân thủ kỷ luật.

  5. 伍名danh từ

    kinh nguyệt; thiên quý (khái niệm y học cổ truyền chỉ chất tinh khí thúc đẩy sinh sản)

    • 。

      Thế kỷ này có rất nhiều thay đổi.

  6. 陸动động từ

    ghi chép; lập sử

    • 。

      Anh ấy đã ghi lại câu chuyện này.

纪
Jǐ
kỷ
BỘ THỦ⽷
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu