Tới nội dung chính

纡

纡
yū
hu
⽷bộ mịch · 6 nét

ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

    • 。

      Con đường này rất quanh co.

  2. 貳动động từ

    chảy tràn lan; dòng chảy ngang; (bóng) lan tràn khắp nơi

    • 。

      Con đường này rất quanh co.

  3. 參名danh từ

    họ Vu

纡
yū
hu
BỘ THỦ⽷
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu