/
纡
纡
hu
⽷bộ mịch · 6 nétngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
- 。
Con đường này rất quanh co.
- 貳动động từ
chảy tràn lan; dòng chảy ngang; (bóng) lan tràn khắp nơi
- 。
Con đường này rất quanh co.
- 參名danh từ
họ Vu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
纡
Phồn thể紆
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
- 。
Con đường này rất quanh co.
- 貳动động từ
chảy tràn lan; dòng chảy ngang; (bóng) lan tràn khắp nơi
- 。
Con đường này rất quanh co.
- 參名danh từ
họ Vu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt