Tới nội dung chính

纣

纣
zhòu
trụ
⽷bộ mịch · 6 nét

yên trượng; dây yên ngựa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    yên trượng; dây yên ngựa

  2. 貳名danh từ

    Trụ (tên thuỵ miệt thị của vua cuối triều Thương, Thương Trụ Vương)

    • 。

      Thương Trụ Vương là một bạo chúa trong lịch sử Trung Quốc.

纣
zhòu
trụ
BỘ THỦ⽷
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu