Tới nội dung chính
⾦

kim · kim loại

jīn (jin1)

Bộ thủ số 167 · 8 nét (第 167 部首 · 8 画 dì 167 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

322 chữ
  • 镊niènhiếp

    cái nhíp; kẹp nhíp

    15 nét

  • 镋tǎngđảng

    vũ khí cổ giống đinh ba

    15 nét

  • 镌juāntuyên

    khắc; chạm khắc (trên gỗ hoặc đá)

    15 nét

  • 镎nánã

    nguyên tố neptuni (Np)

    15 nét

  • 镏liúlưu

    (Đài Loan) (hóa học) luteti

    15 nét

  • 镐gǎocảo

    cuốc chim; cái cuốc

    15 nét

  • 镒yìdật

    đơn vị trọng lượng cổ bằng 20 hoặc 24 lạng

    15 nét

  • 镓jiāgia

    galli (hóa học)

    15 nét

  • 镔bīntân

    thép tốt; thép tinh luyện

    15 nét

  • 镕róngdung

    nung chảy; luyện kim

    15 nét

  • 鿔gēcà

    nguyên tố copernicium (hóa học)

    15 nét

  • 𨱍lánglang

    búa lớn; búa nặng

    15 nét

  • 𨱏tǎtáp

    nguyên tố tecneti (Tc, số nguyên tử 43)

    15 nét

  • 𬭩wēng

    xẻng; cái thuổng

    15 nét

  • 表biǎobiểu

    đồng hồ đeo tay

    HSK 2

    16 nét

  • 录lùlục

    ghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký

    HSK 3

    16 nét

  • 镜jìngkính

    gương; kính (gương)

    16 nét

  • 镖biāotiêu

    phi tiêu; phi đao

    16 nét

  • 鋺wǎn

    cái bát; cái chén

    16 nét

  • 錴lùlục

    rodi (nguyên tố hóa học, cũ)

    16 nét

  • 錼nài

    nguyên tố neptuni (Np)

    16 nét

  • 錾zànchạm

    khắc; ghi nhớ sâu sắc

    16 nét

  • 鍅fǎ

    nguyên tố francium (Fr, số nguyên tử 87)

    16 nét

  • 镗tāngthang

    tiếng trống vang

    16 nét

  • 镘mànman

    mặt đồng tiền không có chữ; bề trái đồng xu

    16 nét

  • 镚bèngbăng

    đồng xu nhỏ; tiền lẻ

    16 nét

  • 镛yōngdung

    chuông lớn

    16 nét

  • 镝dīđích

    dysprosi (Dy, nguyên tố hóa học)

    16 nét

  • 镞zúthốc

    đầu mũi tên; mũi tên

    16 nét

  • 镟xuàntuyền

    tiện (gia công bằng máy tiện)

    16 nét

  • 镠liúlưu

    vàng ròng; vàng tinh chất

    16 nét

  • 鍪móumâu

    (cổ) nồi sắt

    17 nét

  • 鍹xuān

    lưỡi xẻng; xẻng đào

    17 nét

  • 镡Tánđàm

    họ Đàm

    17 nét

  • 镢juéquyết

    cuốc; thuổng (phương ngữ)

    17 nét

  • 镣liàoliêu

    ràng buộc; sợi dây liên kết; xiềng xích (bóng)

    17 nét

  • 镤púbộc

    nguyên tố protactinium (Pa)

    17 nét

  • 镥lǔlỗ

    nguyên tố lutetium (Lu, số hiệu nguyên tử 71)

    17 nét

  • 镦dūnđôn

    rèn tán (kỹ thuật rèn kim loại)

    17 nét

  • 镧lánlan

    lanthan (La), nguyên tố hóa học

    17 nét

  • 镨pǔphổ

    nguyên tố praseodymi (Pr, số nguyên tử 59)

    17 nét

  • 镩cuānthoản

    dụng cụ đục băng (đầu nhọn); choòng đục băng

    17 nét

  • 镪qiāngcường

    axit sunfuric; axit mạnh

    17 nét

  • 镫dèngđặng

    bàn đạp ngựa; kiềng ngựa

    17 nét

  • 𨱑hénghoành

    chuông

    17 nét

  • 𨱔zūntỗn

    phần đuôi cán giáo

    17 nét

  • 𫔍fánphiên

    nguyên tố vanadi (V)

    17 nét

  • 𬭳xǐ

    nguyên tố seaborgium (Sg, số nguyên tử 106)

    17 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 锧 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu

⾦ kim — Bộ thủ 167 | OtterDict