/
镩
镩
thoản
⾦bộ kim · 17 nétdụng cụ đục băng (đầu nhọn); choòng đục băng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ đục băng (đầu nhọn); choòng đục băng
- 。
Anh ấy dùng đục băng để đục một cái lỗ trên băng.
- 貳动động từ
đục lỗ trên băng (để câu cá dưới băng, v.v.)
- 。
Anh ấy dùng dùi băng đục một lỗ trên băng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
镩
Phồn thể鑹
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ đục băng (đầu nhọn); choòng đục băng
- 。
Anh ấy dùng đục băng để đục một cái lỗ trên băng.
- 貳动động từ
đục lỗ trên băng (để câu cá dưới băng, v.v.)
- 。
Anh ấy dùng dùi băng đục một lỗ trên băng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo