xuān
bộ kim · 17 nét

lưỡi xẻng; xẻng đào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi xẻng; xẻng đào

  2. danh từ

    cái cuốc; cái bừa

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.