Tới nội dung chính

𬭩

𬭩
wēng
⾦bộ kim · 15 nét

xẻng; cái thuổng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xẻng; cái thuổng

  2. 貳名danh từ

    lưỡi xẻng; xẻng đào

  3. 參名danh từ

    hậu tố chỉ ion dương (hóa học, ví dụ: amoni)

𬭩
wēng
BỘ THỦ⾦
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu