biǎo
biểu
bộ y · 8 nét

đồng hồ đeo tay

HSK 2 (3.0)7 nghĩa#4536
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ đeo tay

    戴在手腕上看时间的器具dài zài shǒuwàn shang kàn shíjiān de qìjù

    • Tôi có một chiếc đồng hồ đeo tay mới.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.

    • Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.

  2. danh từ

    bảng; bảng biểu

    显示信息的图表或清单xiǎnshì xìnxī de túbiǎo huò qīngdān

    • Xin hãy xem cái bảng này.

  3. động từ

    bày tỏ; biểu đạt

    用言语或行动把想法、意见等表现出来yòng yányǔ huò xíngdòng bǎ xiǎngfǎ、 yìjiàn děng biǎoxiàn chūlái

    • Anh ấy bày tỏ sự đồng ý.

  4. danh từ

    đồng hồ đo; máy đo; đồng hồ

    测量或显示数据的仪器cèliàng huò xiǎnshì shùjù de yíqì

    • Cái đồng hồ này rất chính xác.

  5. danh từ

    đồng hồ đo; đồng hồ; biểu (bảng)

    用来测量或显示数据的仪器或图表yònglái cèliàng huò xiǎnshì shùjù de yíqì huò túbiǎo

  6. danh từ

    bảng; biểu mẫu; mặt ngoài; đồng hồ; anh/em họ (bên ngoại)

    纸上有格子的、用来记录或填写信息的东西zhǐ shàng yǒu gézi de、yònglái jìlù huò tiánxiě xìnxī de dōngxi

    • Xin hãy điền vào tờ đơn này.

  7. danh từ

    mẫu; kiểu mẫu; bảng (biểu); đồng hồ; biểu (biểu thị)

    某类事物的标准或例子;也指用来记录信息的图表或时间显示工具mǒu lèi shìwù de biāozhǔn huò lìzi;yě zhǐ yòng lái jìlù xinxī de túbiǎo huò shíjiān xiǎnshì gōngjù

    • Anh ấy là một học sinh giỏi, là tấm gương của chúng tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.