Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
表
đồng hồ đeo tay
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ đeo tay
中戴在手腕上看时间的器具dài zài shǒuwàn shang kàn shíjiān de qìjù
- 。
Tôi có một chiếc đồng hồ đeo tay mới.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.
- 。
Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.
- 貳名danh từ
bảng; bảng biểu
中显示信息的图表或清单xiǎnshì xìnxī de túbiǎo huò qīngdān
- 。
Xin hãy xem cái bảng này.
- 參动động từ
bày tỏ; biểu đạt
中用言语或行动把想法、意见等表现出来yòng yányǔ huò xíngdòng bǎ xiǎngfǎ、 yìjiàn děng biǎoxiàn chūlái
- 。
Anh ấy bày tỏ sự đồng ý.
- 肆名danh từ
đồng hồ đo; máy đo; đồng hồ
中测量或显示数据的仪器cèliàng huò xiǎnshì shùjù de yíqì
- 。
Cái đồng hồ này rất chính xác.
- 伍名danh từ
đồng hồ đo; đồng hồ; biểu (bảng)
中用来测量或显示数据的仪器或图表yònglái cèliàng huò xiǎnshì shùjù de yíqì huò túbiǎo
- 陸名danh từ
bảng; biểu mẫu; mặt ngoài; đồng hồ; anh/em họ (bên ngoại)
中纸上有格子的、用来记录或填写信息的东西zhǐ shàng yǒu gézi de、yònglái jìlù huò tiánxiě xìnxī de dōngxi
- 。
Xin hãy điền vào tờ đơn này.
- 柒名danh từ
mẫu; kiểu mẫu; bảng (biểu); đồng hồ; biểu (biểu thị)
中某类事物的标准或例子;也指用来记录信息的图表或时间显示工具mǒu lèi shìwù de biāozhǔn huò lìzi;yě zhǐ yòng lái jìlù xinxī de túbiǎo huò shíjiān xiǎnshì gōngjù
- ,。
Anh ấy là một học sinh giỏi, là tấm gương của chúng tôi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ đeo tay
中戴在手腕上看时间的器具dài zài shǒuwàn shang kàn shíjiān de qìjù
- 。
Tôi có một chiếc đồng hồ đeo tay mới.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.
- 。
Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.
- 貳名danh từ
bảng; bảng biểu
中显示信息的图表或清单xiǎnshì xìnxī de túbiǎo huò qīngdān
- 。
Xin hãy xem cái bảng này.
- 參动động từ
bày tỏ; biểu đạt
中用言语或行动把想法、意见等表现出来yòng yányǔ huò xíngdòng bǎ xiǎngfǎ、 yìjiàn děng biǎoxiàn chūlái
- 。
Anh ấy bày tỏ sự đồng ý.
- 肆名danh từ
đồng hồ đo; máy đo; đồng hồ
中测量或显示数据的仪器cèliàng huò xiǎnshì shùjù de yíqì
- 。
Cái đồng hồ này rất chính xác.
- 伍名danh từ
đồng hồ đo; đồng hồ; biểu (bảng)
中用来测量或显示数据的仪器或图表yònglái cèliàng huò xiǎnshì shùjù de yíqì huò túbiǎo
- 陸名danh từ
bảng; biểu mẫu; mặt ngoài; đồng hồ; anh/em họ (bên ngoại)
中纸上有格子的、用来记录或填写信息的东西zhǐ shàng yǒu gézi de、yònglái jìlù huò tiánxiě xìnxī de dōngxi
- 。
Xin hãy điền vào tờ đơn này.
- 柒名danh từ
mẫu; kiểu mẫu; bảng (biểu); đồng hồ; biểu (biểu thị)
中某类事物的标准或例子;也指用来记录信息的图表或时间显示工具mǒu lèi shìwù de biāozhǔn huò lìzi;yě zhǐ yòng lái jìlù xinxī de túbiǎo huò shíjiān xiǎnshì gōngjù
- ,。
Anh ấy là một học sinh giỏi, là tấm gương của chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)
- 裕yù(của gió) nhẹ nhàng; phất phất