biāo
tiêu
bộ kim · 16 nét

phi tiêu; phi đao

2 nghĩa#34196
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phi tiêu; phi đao

    • Anh ấy dùng phi tiêu bắn trúng hồng tâm.

  2. danh từ

    hàng hóa áp tải có vũ trang; tiêu (hàng được bảo vệ bởi tiêu cục)

    • Công ty bảo tiêu chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa quý giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.