Tới nội dung chính

镟

镟
xuàn
tuyền
⾦bộ kim · 16 nét

tiện (gia công bằng máy tiện)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiện (gia công bằng máy tiện)

    • 。

      Anh ấy dùng máy tiện để tiện gỗ.

  2. 貳动động từ

    gọt (bằng dao); tiện (bằng dao)

    • 。

      Anh ấy dùng dao gọt táo.

  3. 參动động từ

    vặn vào (ốc vít); xoay

    • 。

      Anh ấy đã vặn vít vào rồi.

镟
xuàn
tuyền
BỘ THỦ⾦
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu