/
镟
镟
tuyền
⾦bộ kim · 16 néttiện (gia công bằng máy tiện)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiện (gia công bằng máy tiện)
- 。
Anh ấy dùng máy tiện để tiện gỗ.
- 貳动động từ
gọt (bằng dao); tiện (bằng dao)
- 。
Anh ấy dùng dao gọt táo.
- 參动động từ
vặn vào (ốc vít); xoay
- 。
Anh ấy đã vặn vít vào rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
镟
Phồn thể鏇
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiện (gia công bằng máy tiện)
- 。
Anh ấy dùng máy tiện để tiện gỗ.
- 貳动động từ
gọt (bằng dao); tiện (bằng dao)
- 。
Anh ấy dùng dao gọt táo.
- 參动động từ
vặn vào (ốc vít); xoay
- 。
Anh ấy đã vặn vít vào rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo