/
镡
镡
đàm
⾦bộ kim · 17 néthọ Đàm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Đàm
镡
tầm
⾦bộ kim · 17 nétbảo vệ tay cầm kiếm; phần chắn tay (của chuôi kiếm)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ tay cầm kiếm; phần chắn tay (của chuôi kiếm)
- 。
Cái chắn kiếm này rất đẹp.
- 貳名danh từ
núm chuôi kiếm; chắn tay kiếm
- 。
Cái chuôi kiếm này rất đẹp.
- 參名danh từ
chuôi kiếm; đốc kiếm
- 肆名danh từ
chuôi kiếm; đốc kiếm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
镡
Phồn thể鐔
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Đàm
镡
Phồn thể鐔
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ tay cầm kiếm; phần chắn tay (của chuôi kiếm)
- 。
Cái chắn kiếm này rất đẹp.
- 貳名danh từ
núm chuôi kiếm; chắn tay kiếm
- 。
Cái chuôi kiếm này rất đẹp.
- 參名danh từ
chuôi kiếm; đốc kiếm
- 肆名danh từ
chuôi kiếm; đốc kiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo