/
镜
镜
kính
⾦bộ kim · 16 nétgương; kính (gương)
2 nghĩa#13438
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gương; kính (gương)
中能照出人脸和物体的玻璃制品néng zhàochū rénliǎn hé wùtǐ de bōli zhìpǐn
- 。
Cô ấy soi gương.
- 貳名danh từ
gương; kính (thấu kính)
中透明玻璃制品,用来看清物体或改变光线方向tòumíng bōli zhìpǐn, yòngláile kànqīng wùtǐ huò gǎibiàn guāngxiàn fāngxiàng
- 。
Cái gương này rất sạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
镜
Phồn thể鏡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gương; kính (gương)
中能照出人脸和物体的玻璃制品néng zhàochū rénliǎn hé wùtǐ de bōli zhìpǐn
- 。
Cô ấy soi gương.
- 貳名danh từ
gương; kính (thấu kính)
中透明玻璃制品,用来看清物体或改变光线方向tòumíng bōli zhìpǐn, yòngláile kànqīng wùtǐ huò gǎibiàn guāngxiàn fāngxiàng
- 。
Cái gương này rất sạch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo