Tới nội dung chính

镚

镚
bèng
băng
⾦bộ kim · 16 nét

đồng xu nhỏ; tiền lẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồng xu nhỏ; tiền lẻ

    • 。

      Trong túi anh ấy có vài đồng xu lẻ.

  2. 貳名danh từ

    đồng xu; tiền xu nhỏ

    • 。

      Tôi không có tiền lẻ.

镚
bèng
băng
BỘ THỦ⾦
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu