juān
tuyên
bộ kim · 15 nét

khắc; chạm khắc (trên gỗ hoặc đá)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khắc; chạm khắc (trên gỗ hoặc đá)

    • Anh ấy khắc tên lên đá.

  2. động từ

    khắc; chạm khắc

    • Anh ấy khắc tên mình lên đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.