Tới nội dung chính

镊

镊
niè
nhiếp
⾦bộ kim · 15 nét

cái nhíp; kẹp nhíp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cái nhíp; kẹp nhíp

    • 。

      Cái nhíp này rất nhỏ.

  2. 貳动động từ

    dùng nhíp (để kẹp, gắp, nhổ ra... tùy theo kết quả từ đi kèm)

    • 。

      Xin hãy dùng nhíp nhổ cái gai này ra.

镊
niè
nhiếp
BỘ THỦ⾦
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu