Tới nội dung chính

錾

錾
zàn
chạm
⾦bộ kim · 16 nét

khắc; ghi nhớ sâu sắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khắc; ghi nhớ sâu sắc

    • 。

      Anh ấy khắc trên đá.

錾
zàn
chạm
BỘ THỦ⾦
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu