Tới nội dung chính

镎

镎
ná
nã
⾦bộ kim · 15 nét

nguyên tố neptuni (Np)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nguyên tố neptuni (Np)

    • 。

      Neptunium là một nguyên tố phóng xạ.

镎
ná
nã
BỘ THỦ⾦
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu