/
鋺
鋺
⾦bộ kim · 16 nét
cái bát; cái chậu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái bát; cái chậu(kế thừa)
中盛饭或汤的圆形容器shèng fàn huò tāng de yuánxíng róngjù
- 。
Cái bát này rất đẹp.
- 貳名danh từ
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)(kế thừa)
中盛饭或汤的圆形容器chéng fàn huò tāng de yuánxíng róngjù
- 。
Làm ơn cho tôi một cái bát.
鋺
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái bát; cái chậu(kế thừa)
中盛饭或汤的圆形容器shèng fàn huò tāng de yuánxíng róngjù
- 。
Cái bát này rất đẹp.
- 貳名danh từ
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)(kế thừa)
中盛饭或汤的圆形容器chéng fàn huò tāng de yuánxíng róngjù
- 。
Làm ơn cho tôi một cái bát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo