Tới nội dung chính

鋺

鋺
wǎn
⾦bộ kim · 16 nét

cái bát; cái chậu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cái bát; cái chậu(kế thừa)

    中盛饭或汤的圆形容器shèng fàn huò tāng de yuánxíng róngjù

    • 。

      Cái bát này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)(kế thừa)

    中盛饭或汤的圆形容器chéng fàn huò tāng de yuánxíng róngjù

    • 。

      Làm ơn cho tôi một cái bát.

鋺
wǎn
BỘ THỦ⾦
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu