Tới nội dung chính

镘

镘
màn
man
⾦bộ kim · 16 nét

mặt đồng tiền không có chữ; bề trái đồng xu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mặt đồng tiền không có chữ; bề trái đồng xu

  2. 貳名danh từ

    cái bay (dụng cụ xây dựng)

    • 。

      Anh ấy dùng cái bay để làm phẳng bức tường.

镘
màn
man
BỘ THỦ⾦
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu