Tới nội dung chính

镧

镧
lán
lan
⾦bộ kim · 17 nét

lanthan (La), nguyên tố hóa học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lanthan (La), nguyên tố hóa học

    • 。

      Lanthanum là một kim loại hiếm.

镧
lán
lan
BỘ THỦ⾦
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu