Tới nội dung chính

镞

镞
zú
thốc
⾦bộ kim · 16 nét

đầu mũi tên; mũi tên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đầu mũi tên; mũi tên

    • 。

      Mũi tên của cây cung này rất sắc.

  2. 貳形tính từ

    sắc bén; nhọn bén

镞
zú
thốc
BỘ THỦ⾦
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu