Tới nội dung chính
⾋

thảo · cỏ

cǎo (cao3)

Bộ thủ số 140 · 6 nét (第 140 部首 · 6 画 dì 140 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾋ (thảo) — nghĩa: cỏ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cỏ bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả ba sợi cỏ mọc từ đất. Hình dạng hiện đại với ba nét ngang phía trên cho thấy rõ ràng cấu trúc của cây cỏ mọc lên từ gốc.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang phía trên giống như ba sợi cỏ mọc xanh từ gốc ngay dưới chúng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

327 chữ
  • 莅lìlị

    đến dự (chức năng chính thức); (văn) giá lâm

    13 nét

  • 蒡bàngbảng

    dùng trong 牛蒡[niu2 bang4]

    13 nét

  • 蒦huòhoạch

    (cổ) đo lường

    13 nét

  • 蒨qiànthiến

    cây cỏ mọc tươi tốt; um tùm (văn)

    13 nét

  • 蒪pòthuần

    gừng mioga (Zingiber mioga)

    13 nét

  • 蒯kuǎikhoái

    cây lác; cây bấc (loại thực vật)

    13 nét

  • 蒱púbồ

    trò chơi súc sắc cổ đại (xem thêm: trò chơi xúc xắc xưa)

    13 nét

  • 蒲púbồ

    cây bồ (chỉ nhiều loài thực vật một lá mầm như thạch xương bồ (Acorus calamus) v

    13 nét

  • 蒴shuòsóc

    quả nang; vỏ hạt

    13 nét

  • 蒹jiānkiêm

    cây sậy; lau sậy

    13 nét

  • 蒺jítật

    cây tật lê (Tribulus terrestris)

    13 nét

  • 蒻ruònhược

    cây bấc non (Typha japonica); cây hương bồ non

    13 nét

  • 苍cāngthương

    xanh thẫm; xanh lam đậm; (văn) thương (màu xanh trời)

    13 nét

  • 蒽ēnân

    anthracene

    13 nét

  • 蒿hāohao

    cây ngải (Artemisia carvifolia); cây hao

    13 nét

  • 荪sūntôn

    cỏ thơm

    13 nét

  • 蓁zhēntrăn

    um tùm; rậm rạp (cây cối tươi tốt)

    13 nét

  • 蓂míngminh

    cây cỏ lành (cây cỏ tượng trưng điềm lành)

    13 nét

  • 蓄xùsúc

    tích trữ; dự trữ

    13 nét

  • 蓉róngdung

    bột nhuyễn (làm từ đậu hoặc hạt); nhân (bánh)

    13 nét

  • 蓊wěngống

    um tùm; rậm rạp (cây cối tươi tốt)

    13 nét

  • 蓌cuò

    ngồi xổm (để chào hỏi)

    13 nét

  • 蓍shīthi

    cây cỏ thi (Achillea millefolium)

    13 nét

  • 蓏luǒloả

    quả của cây thảo (không phải cây gỗ)

    13 nét

  • 蓐rùnhục

    chiếu; đệm rơm

    13 nét

  • 蓑suōthoa

    áo tơi; áo mưa bằng cỏ

    13 nét

  • 蓒xuān

    loài cây thủy sinh có mùi hôi

    13 nét

  • 蓔yǎo

    một loại cỏ

    13 nét

  • 蓠líly

    rong biển đỏ; tảo đỏ

    13 nét

  • 蓣yùdự

    củ mài; khoai mài

    13 nét

  • 蓥yíngoánh

    đánh bóng; mài bóng

    13 nét

  • 蓧diàođiệu

    rổ tre; giỏ tre

    13 nét

  • 蓪tōng

    cây thông thảo (Aralia papyrifera)

    13 nét

  • 蓫zhú

    cỏ dại; cỏ tạp

    13 nét

  • 荜bìtất

    cây tất bát; cây tiêu lá tim (Piper longum)

    13 nét

  • 蔀bùbộ

    (văn) che; che chắn; bảo vệ

    13 nét

  • 荫yīnấm

    bóng mát (của cây); bóng râm

    13 nét

  • 蔚wèiuý

    cây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)

    14 nét

  • 蔼ǎiái

    hòa thuận; thân thiện

    14 nét

  • 蔡Càithái

    họ Thái

    14 nét

  • 卜bóbốc

    dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]

    14 nét

  • 蔓mànmạn

    dây leo; cây leo bò

    14 nét

  • 蔻kòukhấu

    dùng trong 豆蔻[dou4 kou4]

    14 nét

  • 苁cōngthung

    cây thung (Boschniakia glabra)

    14 nét

  • 蓰xǐtỷ

    chồi non; mầm cỏ

    14 nét

  • 蓷tuīthôi

    cây ích mẫu (Leonurus macranthus)

    14 nét

  • 蓸cáo

    loại cây thảo mộc

    14 nét

  • 蓺yìnghệ

    kỹ năng; tài nghệ

    14 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 蓬 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu