róng
dung
bộ thảo · 13 nét

bột nhuyễn (làm từ đậu hoặc hạt); nhân (bánh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bột nhuyễn (làm từ đậu hoặc hạt); nhân (bánh)

    • Đậu đỏ nghiền rất ngọt.

  2. danh từ

    dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen

  3. danh từ

    tên gọi tắt của Thành Đô

    • Thành Đô còn được gọi là Dung Thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.