Tới nội dung chính

蓣

蓣
yù
dự
⾋bộ thảo · 13 nét

khoai mài; củ mài (Dioscorea polystachya)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khoai mài; củ mài (Dioscorea polystachya)(kế thừa)

    • 。

      Khoai mỡ là một loại rau củ phổ biến.

蓣
yù
dự
BỘ THỦ⾋
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu