wèi
bộ thảo · 14 nét

rực rỡ; tươi tốt (nói về cây cỏ um tùm)

4 nghĩa#3066
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ; tươi tốt (nói về cây cỏ um tùm)

    • Bầu trời xanh biếc rất đẹp.

  2. tính từ

    rực rỡ; tươi tốt; uy nghi

    壮观、雄伟的样子zhuànguān、xiónɡwěi de yànɡzi

    • Thật là một cảnh tượng hùng vĩ.

  3. tính từ

    béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu

    形容植物茂密、生长繁盛的样子xíngróng zhíwù màomì、shēngzhǎng fánshèng de yàngzi

    • Khu rừng này xanh tươi um tùm, tạo nên một cảnh tượng hùng vĩ.

  4. danh từ

    cây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)

    一种草本植物,叶子细长,可以做药用yī zhǒng cǎoběn zhíwù, yèzi xìcháng, kěyǐ zuòyào yòng

    • Cây ngải là một loại thực vật họ cúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.