蔚
rực rỡ; tươi tốt (nói về cây cỏ um tùm)
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ; tươi tốt (nói về cây cỏ um tùm)
- 。
Bầu trời xanh biếc rất đẹp.
- 貳形tính từ
rực rỡ; tươi tốt; uy nghi
中壮观、雄伟的样子zhuànguān、xiónɡwěi de yànɡzi
- 。
Thật là một cảnh tượng hùng vĩ.
- 參形tính từ
béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu
中形容植物茂密、生长繁盛的样子xíngróng zhíwù màomì、shēngzhǎng fánshèng de yàngzi
- ,。
Khu rừng này xanh tươi um tùm, tạo nên một cảnh tượng hùng vĩ.
- 肆名danh từ
cây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)
中一种草本植物,叶子细长,可以做药用yī zhǒng cǎoběn zhíwù, yèzi xìcháng, kěyǐ zuòyào yòng
- 。
Cây ngải là một loại thực vật họ cúc.
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
中用在地名中的字yòng zài dìmíng zhōng de zì
- 貳名danh từ
họ Du
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ; tươi tốt (nói về cây cỏ um tùm)
- 。
Bầu trời xanh biếc rất đẹp.
- 貳形tính từ
rực rỡ; tươi tốt; uy nghi
中壮观、雄伟的样子zhuànguān、xiónɡwěi de yànɡzi
- 。
Thật là một cảnh tượng hùng vĩ.
- 參形tính từ
béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu
中形容植物茂密、生长繁盛的样子xíngróng zhíwù màomì、shēngzhǎng fánshèng de yàngzi
- ,。
Khu rừng này xanh tươi um tùm, tạo nên một cảnh tượng hùng vĩ.
- 肆名danh từ
cây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)
中一种草本植物,叶子细长,可以做药用yī zhǒng cǎoběn zhíwù, yèzi xìcháng, kěyǐ zuòyào yòng
- 。
Cây ngải là một loại thực vật họ cúc.
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
中用在地名中的字yòng zài dìmíng zhōng de zì
- 貳名danh từ
họ Du
中一个中国姓氏yī gè zhōngguó xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)