hāo
hao
bộ thảo · 13 nét

cây ngải (Artemisia carvifolia); cây hao

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây ngải (Artemisia carvifolia); cây hao

    • Hao là một loại thực vật.

  2. động từ

    cây ngải; cây hao (thuộc chi Artemisia)

    • Loài hoa này có mùi rất nồng.

  3. động từ

    làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)

    • Anh ấy đang nhổ cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.