Tới nội dung chính

蓠

蓠
lí
ly
⾋bộ thảo · 13 nét

rong biển đỏ; tảo đỏ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rong biển đỏ; tảo đỏ

    • 。

      Loại rong biển đỏ này có thể ăn được.

  2. 貳名danh từ

    rong câu (Gracilaria, một số loài ăn được)

    • 。

      Rong biển là một loại tảo biển.

  3. 參名danh từ

    rong biển (Gracilaria); cỏ lan man

  4. 肆名danh từ

    (văn) loại cỏ thơm (giống vani)

蓠
lí
ly
BỘ THỦ⾋
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu