/
蓠
蓠
ly
⾋bộ thảo · 13 nétrong biển đỏ; tảo đỏ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rong biển đỏ; tảo đỏ
- 。
Loại rong biển đỏ này có thể ăn được.
- 貳名danh từ
rong câu (Gracilaria, một số loài ăn được)
- 。
Rong biển là một loại tảo biển.
- 參名danh từ
rong biển (Gracilaria); cỏ lan man
- 肆名danh từ
(văn) loại cỏ thơm (giống vani)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蓠
Phồn thể蘺
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rong biển đỏ; tảo đỏ
- 。
Loại rong biển đỏ này có thể ăn được.
- 貳名danh từ
rong câu (Gracilaria, một số loài ăn được)
- 。
Rong biển là một loại tảo biển.
- 參名danh từ
rong biển (Gracilaria); cỏ lan man
- 肆名danh từ
(văn) loại cỏ thơm (giống vani)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)