bồ
bộ thảo · 13 nét

cây bồ (chỉ nhiều loài thực vật một lá mầm như thạch xương bồ (Acorus calamus) và cây bồ hương (Typha orientalis))

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây bồ (chỉ nhiều loài thực vật một lá mầm như thạch xương bồ (Acorus calamus) và cây bồ hương (Typha orientalis))

    • Cỏ bồ là một loại thực vật thủy sinh.

  2. danh từ

    cây bồ; cây bồ nước (Typha)

    • Cỏ bồ có thể dùng để đan.

  3. danh từ

    cây bồ (Typha); cây sậy

  4. danh từ

    họ Bồ

  5. danh từ

    địa danh cổ; họ Bồ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.