蒲
cây bồ (chỉ nhiều loài thực vật một lá mầm như thạch xương bồ (Acorus calamus) và cây bồ hương (Typha orientalis))
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bồ (chỉ nhiều loài thực vật một lá mầm như thạch xương bồ (Acorus calamus) và cây bồ hương (Typha orientalis))
- 。
Cỏ bồ là một loại thực vật thủy sinh.
- 貳名danh từ
cây bồ; cây bồ nước (Typha)
- 。
Cỏ bồ có thể dùng để đan.
- 參名danh từ
cây bồ (Typha); cây sậy
- 肆名danh từ
họ Bồ
- 伍名danh từ
địa danh cổ; họ Bồ
cây bồ (chỉ nhiều loài thực vật một lá mầm như thạch xương bồ (Acorus calamus) và cây bồ hương (Typha orientalis))
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bồ (chỉ nhiều loài thực vật một lá mầm như thạch xương bồ (Acorus calamus) và cây bồ hương (Typha orientalis))
- 。
Cỏ bồ là một loại thực vật thủy sinh.
- 貳名danh từ
cây bồ; cây bồ nước (Typha)
- 。
Cỏ bồ có thể dùng để đan.
- 參名danh từ
cây bồ (Typha); cây sậy
- 肆名danh từ
họ Bồ
- 伍名danh từ
địa danh cổ; họ Bồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)