/
蓄
蓄
súc
⾋bộ thảo · 13 néttích trữ; dự trữ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích trữ; dự trữ
- 。
Anh ấy để râu.
- 貳动động từ
để (râu); tích trữ; nuôi dưỡng
- 參动động từ
nuôi dưỡng (ý tưởng); ấp ủ
- 。
Trong lòng anh ấy có một bí mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蓄
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích trữ; dự trữ
- 。
Anh ấy để râu.
- 貳动động từ
để (râu); tích trữ; nuôi dưỡng
- 參动động từ
nuôi dưỡng (ý tưởng); ấp ủ
- 。
Trong lòng anh ấy có một bí mật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)