Tới nội dung chính

蔓

蔓
màn
mạn
⾋bộ thảo · 14 nét

lan rộng; lan tràn

2 nghĩa#30145
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lan rộng; lan tràn

    • 。

      Loại cây này lan rất nhanh.

  2. 貳名danh từ

    dây leo; cây leo bò

    • 。

      Đây là một loại cây thân leo.

蔓
mán
mạn
BỘ THỦ⾋
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu