/
蔓
蔓
mạn
⾋bộ thảo · 14 nétlan rộng; lan tràn
2 nghĩa#30145
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lan rộng; lan tràn
- 。
Loại cây này lan rất nhanh.
- 貳名danh từ
dây leo; cây leo bò
- 。
Đây là một loại cây thân leo.
蔓
man
⾋bộ thảo · 14 nétdùng trong 蔓菁[man2 jing5]
1 nghĩa#30145
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 蔓菁[man2 jing5]
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蔓
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lan rộng; lan tràn
- 。
Loại cây này lan rất nhanh.
- 貳名danh từ
dây leo; cây leo bò
- 。
Đây là một loại cây thân leo.
蔓
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 蔓菁[man2 jing5]
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)