阻止

阻止
zhǐ
trở chỉ

ngăn chặn; cản trở; ngăn cản

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#833
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngăn chặn; cản trở; ngăn cản

    不让某事发生;阻挡búràng mǒushì fāshēng; zǔdǎng

    • Anh ấy đã ngăn cản tôi.

  2. động từ

    tránh; phòng tránh; tránh khỏi

    用力量或方法不让某事发生yòng lìliàng huò fāngfǎ búràng mǒu shì fāshēng

    • Chúng ta phải ngăn cản anh ấy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA10

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.