劝说

劝说
quànshuō
khuyến thuyết

thuyết phục; khuyên nhủ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25584
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuyết phục; khuyên nhủ

    • Anh ấy khuyên tôi đừng đi.

  2. động từ

    thuyết phục; khuyên bảo

  3. động từ

    khuyên; khuyên bảo

    • Tôi khuyên anh ấy đừng đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.