阻碍

阻碍
ài
trở ngại

cản trở; ngăn cản; trở ngại

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#8096
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cản trở; ngăn cản; trở ngại

    使事物不能顺利进行shǐ shìwù búnéng shùnlì jìnxíng

    • Đừng cản trở tôi.

  2. động từ

    cản trở; ngăn cản; trở ngại

    挡住;防止某事进行或发展dǎngzhù; fángzhǐ mǒushì jìnxíng huò fāzhǎn

  3. danh từ

    cản trở; gây trở ngại

    使前进或进行受到困难的事物shǐ qiánjìn huò jìnxíng shòudào kùnnan de shìwù

    • Anh ấy đã vượt qua mọi trở ngại.

  4. động từ

    ràng buộc; trở ngại; vướng bận

    使事情不能顺利进行的东西shǐ shìqing búnéng shùnlì jìnxíng de dōngxi

  5. động từ

    che khuất; che lấp; chắn lại

    挡住;妨碍前进或发展dǎngzhù;fángài qiánjìn huò fāzhǎn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.