阻碍
cản trở; ngăn cản; trở ngại
NGHĨA
- 壹动động từ
cản trở; ngăn cản; trở ngại
中使事物不能顺利进行shǐ shìwù búnéng shùnlì jìnxíng
- 。
Đừng cản trở tôi.
- 貳动động từ
cản trở; ngăn cản; trở ngại
中挡住;防止某事进行或发展dǎngzhù; fángzhǐ mǒushì jìnxíng huò fāzhǎn
- 參名danh từ
cản trở; gây trở ngại
中使前进或进行受到困难的事物shǐ qiánjìn huò jìnxíng shòudào kùnnan de shìwù
- 。
Anh ấy đã vượt qua mọi trở ngại.
- 肆动động từ
ràng buộc; trở ngại; vướng bận
中使事情不能顺利进行的东西shǐ shìqing búnéng shùnlì jìnxíng de dōngxi
- 伍动động từ
che khuất; che lấp; chắn lại
中挡住;妨碍前进或发展dǎngzhù;fángài qiánjìn huò fāzhǎn
cản trở; ngăn cản; trở ngại
NGHĨA
- 壹动động từ
cản trở; ngăn cản; trở ngại
中使事物不能顺利进行shǐ shìwù búnéng shùnlì jìnxíng
- 。
Đừng cản trở tôi.
- 貳动động từ
cản trở; ngăn cản; trở ngại
中挡住;防止某事进行或发展dǎngzhù; fángzhǐ mǒushì jìnxíng huò fāzhǎn
- 參名danh từ
cản trở; gây trở ngại
中使前进或进行受到困难的事物shǐ qiánjìn huò jìnxíng shòudào kùnnan de shìwù
- 。
Anh ấy đã vượt qua mọi trở ngại.
- 肆动động từ
ràng buộc; trở ngại; vướng bận
中使事情不能顺利进行的东西shǐ shìqing búnéng shùnlì jìnxíng de dōngxi
- 伍动động từ
che khuất; che lấp; chắn lại
中挡住;妨碍前进或发展dǎngzhù;fángài qiánjìn huò fāzhǎn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)