任由

任由
rènyóu
nhiệm do

mặc kệ; tùy ý; để mặc cho

3 nghĩa#13847
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc kệ; tùy ý; để mặc cho

    不制止;让别人随意做bù zhìzhǐ; ràng biérén suíyì zuò

    • Tôi để mặc anh ấy đi.

  2. động từ

    cho phép; để mặc; chịu đựng

    不阻止、不反对而让事情发展bù zǔzhǐ、bù fǎnduì érràng shìqing fāzhǎn

    • Cứ để anh ấy đi đi.

  3. trạng từ

    bất kể; bất luận; không quan tâm đến

    不管;不限制;允许随意búguǎn; búxiànzhì; yǔnxǔ suíyì

    • Anh ấy mặc kệ cô ấy đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.