拦住

拦住
lánzhù
lan trú

chặn lại; chặn đường

2 nghĩa#7855
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn lại; chặn đường

    阻止某人或某物通过、前进zǔzhǐ mǒurén huò mǒuwù tōngguò、qiánjìn

    • Anh ấy đã chặn đường tôi.

  2. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    • Anh ấy đã chặn tôi lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.