蔓延

蔓延
mànyán
mạn diên

lan rộng; lan tràn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10077
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lan rộng; lan tràn

    逐渐向四周扩大或传播zhújiàn xiàng sìzhōu kuòdà huò chuánbō

    • Ngọn lửa lan nhanh.

  2. động từ

    gửi; kính gửi; (dùng để) bày tỏ (lời chào/lời cảm ơn...)

    逐渐向四周扩展或传播zhújiàn xiàng sìzhōu kuòzhǎn huò chuánbō

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.