延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
蔓延
蔓延
mạn diên
lan rộng; lan tràn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10077
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lan rộng; lan tràn
中逐渐向四周扩大或传播zhújiàn xiàng sìzhōu kuòdà huò chuánbō
- 。
Ngọn lửa lan nhanh.
- 貳动động từ
gửi; kính gửi; (dùng để) bày tỏ (lời chào/lời cảm ơn...)
中逐渐向四周扩展或传播zhújiàn xiàng sìzhōu kuòzhǎn huò chuánbō
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
蔓延
Phồn thể蔓
mạn diên
lan rộng; lan tràn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10077
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lan rộng; lan tràn
中逐渐向四周扩大或传播zhújiàn xiàng sìzhōu kuòdà huò chuánbō
- 。
Ngọn lửa lan nhanh.
- 貳动động từ
gửi; kính gửi; (dùng để) bày tỏ (lời chào/lời cảm ơn...)
中逐渐向四周扩展或传播zhújiàn xiàng sìzhōu kuòzhǎn huò chuánbō
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)